bồ bịch

bồ bịch

Bà đong gạo mới vào chiếc bồ bịch bằng tre.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng đan bằng tre, nứa, hình tròn, đáy phẳng, thành cao, dùng để đựng thóc, gạo, ngô, đậu: Một loại nông cụ, vật dụng truyền thống phổ biếnnông thôn Việt Nam.
    • (Nghĩa rộng, ít dùng): Các loại đồ đan bằng tre nứa hình dáng, công dụng tương tự để đựng các loại hạt, nông sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy mấy cái bồ bịch đựng thóc rất to. (Nhà ấy mấy cái bồ bịch đựng thóc rất to.)
    • Gạo mới thu hoạch được đong đầy vào bồ bịch. (Gạo mới thu hoạch được đong đầy vào bồ bịch.)
    • Chiếc bồ bịch bằng tre đan rất chắc chắn. (Chiếc bồ bịch bằng tre đan rất chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bồ bịch" thường được dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, đời sống nông thôn, miêu tả vật dụng gia đình truyền thống.
  • Từ này ít khi dùng trong văn phong trang trọng hoặc hành chính, phổ biến trong khẩu ngữ, văn miêu tả đời sống.
Biến thể từ gần giống
  • Bồ (danh từ): Thường chỉ vật đựng lớn hơn, có thể chum, vại, hoặc đồ đan lớn để đựng lương thực.
  • Cái nong, cái nia (danh từ): Cũng đồ đan bằng tre nứa nhưng hình tròn, dẹt, dùng để phơi nông sản thay vì đựng chứa.
  • Cái sọt, cái rổ (danh từ): Đồ đan quai xách, thành thấp hơn, dùng đựng đồ đa dụng hoặc đi chợ.
Từ đồng nghĩa
  • Bồ thóc: Chỉ cụ thể loại bồ dùng để đựng thóc.
  • Thùng đan bằng tre: Cách miêu tả chung về vật liệu hình dáng.
Lưu ý
  • Từ "bồ bịch" trong tiếng Việt hiện đại một từ khá cổ, ít được giới trẻ sử dụng, chủ yếu xuất hiện trong văn học, lời kể của người cao tuổi hoặc miêu tả văn hóa nông thôn.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "bồ bịch" trong tiếng lóng hiện đại (nếu ) với nghĩa khác, nghĩa gốc phổ biến nhất của từ này chỉ loại vật dụng đan bằng tre.